- Năm 2024: Doanh thu thuần đạt 22,1 nghìn tỷ đồng (+17% YoY) và LNST sau lợi ích CĐTS đạt 444 tỷ đồng (+25% YoY), lần lượt hoàn thành 101% và 106% dự báo của chúng tôi. LNST sau lợi ích CĐTS vượt kỳ vọng của chúng tôi nhờ biên lợi nhuận từ HĐKD cao hơn dự kiến.
- Quý 4/2024: Doanh thu thuần tăng 21% YoY và LNST sau lợi ích CĐTS tăng 57% YoY. Tăng trưởng doanh thu chủ yếu nhờ doanh số điện thoại thông minh (46% tổng doanh thu trong quý 4) tăng 22% YoY (+20% QoQ), chủ yếu doanh thu điện thoại thông minh Xiaomi và iPhone của DGW tăng trưởng mạnh. Doanh số thiết bị văn phòng (23% tổng doanh thu) và doanh số thiết bị gia dụng (6% tổng doanh thu) lần lượt tăng 22% YoY và 56% YoY. Hàng tiêu dùng (5% tổng doanh thu) tăng trưởng 38% YoY, chủ yếu nhờ doanh số bán hàng của AB InBev khi DGW bắt đầu phân phối các sản phẩm của AB InBev trong các kênh HORECA vào cuối quý 3/2024. Doanh số laptop (20% tổng doanh thu trong quý 4) tăng 7% YoY.
- Khả năng sinh lời: Biên lợi nhuận từ HĐKD cải thiện 20 điểm cơ bản YoY lên 2,4% vào năm 2024. Trong quý 4, biên lợi nhuận từ HĐKD cải thiện 140 điểm cơ bản YoY và QoQ, cao hơn một chút so với kỳ vọng của chúng tôi. Biên lợi nhuận gộp năm 2024 cao hơn 30 điểm cơ bản so với kỳ vọng của chúng tôi.
- Quan điểm của chúng tôi: Mặc dù biên lợi nhuận cao hơn dự báo của chúng tôi, nhưng chúng tôi nhận thấy không có thay đổi đáng kể đối với dự báo năm 2025 của chúng tôi cho DGW bởi vì chúng tôi đã dự phóng biên lợi nhuận gộp và biên lợi nhuận hoạt động của năm 2025 cải thiện hơn so với cùng kì.
KQKD quý 4 và năm 2024 của DGW
Tỷ đồng | Q4 2023 | Q4 2024 | YoY | 2023 | KQ 2024 | YoY | Dự báo 2024 | KQ 2024/dự báo 2024 |
Doanh thu thuần | 4.849 | 5.859 | 21% | 18.817 | 22.078 | 17% | 21.948 | 101% |
| 1.072 | 1.144 | 7% | 5.906 | 6.279 | 6% | 6.319 | 99% |
| 2.204 | 2.687 | 22% | 8.067 | 9.580 | 19% | 9.671 | 99% |
| 1.124 | 1.367 | 22% | 3.441 | 4.386 | 27% | 4.289 | 102% |
| 234 | 364 | 56% | 728 | 993 | 36% | 866 | 115% |
| 215 | 297 | 38% | 676 | 840 | 24% | 803 | 105% |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lợi nhuận gộp | 521 | 608 | 17% | 1.559 | 2.055 | 32% | 1.976 | 104% |
Chi phí SG&A | -435 | -421 | -3% | -1.142 | -1.529 | 34% | -1.478 | 103% |
Lợi nhuận từ HĐKD | 86 | 186 | 116% | 417 | 526 | 26% | 498 | 106% |
Lãi/lỗ tài chính ròng | 38 | -11 | -0,3x | 56 | 29 | -49% | 53 | 55% |
| 66 | 56 | -16% | 195 | 192 | -2% | 179 | 107% |
| -28 | -67 | 139% | -138 | -163 | 18% | -127 | 129% |
LNST sau lợi ích CĐTS | 90 | 140 | 57% | 354 | 444 | 25% | 419 | 106% |
Biên lợi nhuận gộp | 10,7% | 10,4% |
| 8,3% | 9,3% |
| 9,0% |
|
SG&A/doanh thu thuần | 9,0% | 7,2% |
| 6,1% | 6,9% |
| 6,7% |
|
Biên lợi nhuận từ HĐKD | 1,8% | 3,2% |
| 2,2% | 2,4% |
| 2,3% |
|
Biên LNST sau lợi ích CĐTS | 1,8% | 2,4% |
| 1,9% | 2,0% |
| 1,9% |
|
Nguồn DGW, Vietcap
Powered by Froala Editor